Hợp bộ thử nghiệm Delta 4110/4310 của Megger được sử dụng để đánh giá hệ thống cách điện như máy biến áp, các sứ đầu vào, các máy điện quay, cáp lực, máy cắt, tụ điện, chống sét van…. với điện áp lên đến 12kV. Kết quả thử nghiệm được sử dụng để đánh giá về đặc tính và chất lượng của các vật liệu cách điện. phát hiện ra sự nhiễm bẩn, đứt gãy, các lỗ thủng và các khuyết tật khác, dẫn đến sự già hóa về cách điện.
Phép thử được thực hiện bằng cách đo điện dung và hệ số tổn hao điện môi (hệ số công suất) của đối tượng thử nghiệm.
Các ứng dụng chính
- Đo hệ số công suất (tổn hao điện môi ) cho Máy biến áp, CT, VT, máy điện quay.
- Đo tang, đo điện dung cho sứ, cáp, …

>>>Xem thêm: Máy dò sự cố cáp ngầm STX40P-Megger
Thông số chính thiết bị Delta 4110/4310 Megger
| I | Khối cao áp | |
| 1 | Điện áp đầu ra | 0 … 12kV, Điều chỉnh liên tục |
| 2 | Dòng điện đầu ra | + 100mA (liên tục) + 200mA (30 phút) |
| 3 | Công suất đầu ra | 3.6 kVA |
| 4 | Điện áp vào | 90-264 V, 45-66 Hz, 16Amax Hoạt động ổn định khi làm việc với máy phát điện di động |
| 5 | Tần số thử | |
| + Phạm vi đo | 1 … 500 Hz | |
| + Độ phân giải (Resolution of test frequency) | 0,0001 Hz | |
| + Cấp chính xác (Acurracy of test frequency) | ±0.005% giá trị đọc | |
| 6 | Điện áp thử | |
| + Phạm vi đo | 0 … 12kV | |
| + Độ phân giải | 1V | |
| + Cấp chính xác (Acurracy of test Voltage) | ± (1% giá trị đọc + 1 số) | |
| 7 | Dòng điện thử | |
| + Phạm vi đo | 0 .. 5A, tự động chọn thang đo | |
| + Độ phân giải | 0,1 μA | |
| + Cấp chính xác (Accuracy of test current) | ± (1% giá trị đọc + 1 số) | |
| II | Khối điều khiển và khả năng chống nhiễu | |
| 1 | Điều kiện chịu nhiễu lớn nhất tại hiện trường | |
| +Chịu nhiễu tĩnh điện | Loại bỏ dòng nhiễu lên đến 15mA ở bất kỳ dây đo nào hay cáp thế. Tỷ số lớn nhất của dòng nhiễu so với dòng thử nghiệm là 20:1 | |
| +Chịu nhiễu điện từ | 500 μT ở tần số 50Hz | |
| 2 | Phép đo thực hiện đảo cực tính điện áp | Có |
| 3 | Chức năng phát tín hiệu âm thanh cảnh báo có điện áp cao đặt lên đối tượng thử nghiệm trong suốt thời gian thực hiện phép đo | Có |
| 4 | Điện áp vào | 100-240V ±10%, 50/60Hz, 16Amax Hoạt động ổn định khi làm việc với máy phát điện di động |
| III | Khối đo lường và tính toán | |
| 1 | Chức năng tự động hiệu chuẩn nhiệt độ | Tự động quy về nhiệt độ chuẩn 20oC bằng phương pháp phản hồi phản hồi tần số điện môi hoặc theo bảng hệ số quy đổi cho dải nhiệt độ từ 5oC đến 50oC. |
| 2 | Tự động đo độ phụ thuộc vào điện áp của Tan-delta. Thực hiện tip-up test cho tất cả các kết quả đo, rút ngắn thời gian đo. | Có |
| 3 | Thang đo tang δ | |
| + tang δ % | 0 … 100 % | |
| + tang δ | 0 … 1 | |
| + Hệ số công suất % | 0…100 % | |
| + Hệ số công suất | 0 .. 1 | |
| + Hệ số tổn hao (DF) | 0 … 100 | |
| + Độ phân giải | đến 0,001 % | |
| + Công suất tổn hao | 0-2kW công suất thực 0-100kW quy đổi về 10kV | |
| + Cấp chính xác | 0.5% giá trị đọc + 0.02 % | |
| 4 | Thang đo điện dung | |
| + Phạm vi đo | 0 … 100 μF, tự động chọn thang đo | |
| + Độ phân giải | 0,01 pF | |
| + Cấp chính xác | ± (0,5% giá trị đọc + 1pF) | |
| Thang đo điện cảm | ||
| + Phạm vi đo | 6H – 10MH | |
| + Độ phân giải | đến 0.1mH | |
| + Cấp chính xác | ± (0,5% giá trị đọc + 1mH) |
Liên hệ mua thết bị DELTA 4110/4310
Đại diện phân phối ủy quyền Megger – Mr Lâm: 0945 928 833
Email: Lamdx@knpvietnam.com.vn


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.